Van bi đồng EFFEBI Total, Aster, Aster ACS, Aster DVGW – Giải pháp đóng mở đường ống nước, gia nhiệt và công nghiệp
Được phân phối chính hãng bởi Ngọc Huy Dương – Đơn vị chuyên cung cấp thiết bị công nghiệp tại Việt Nam
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 Giới thiệu tổng quan
Van bi đồng EFFEBI là dòng van khóa dạng bi được sử dụng để đóng, mở và cô lập dòng chảy trong đường ống. Sản phẩm được thiết kế với thân bằng đồng, cơ cấu bi xoay 90°, tay gạt thao tác nhanh và nhiều lựa chọn kích thước, kiểu kết nối, phù hợp cho hệ thống cấp nước, nước nóng, hệ thống gia nhiệt, làm mát, khí nén và nhiều ứng dụng công nghiệp.
EFFEBI là thương hiệu van của Ý, có khoảng 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất van bằng đồng. Nhà máy của EFFEBI đặt tại Bovezzo, Brescia, Italy, với quy trình sản xuất tích hợp từ lựa chọn nguyên liệu, dập nóng đến gia công và kiểm soát chất lượng. Hệ thống quản lý chất lượng của EFFEBI được chứng nhận ISO 9001:2015.
Danh mục van bi đồng của EFFEBI gồm nhiều dòng sản phẩm, trong đó Total, Aster, Aster ACS và Aster DVGW là những dòng tiêu biểu cho các hệ thống đường ống nước và ứng dụng dân dụng – công nghiệp.
EFFEBI Total hướng đến các hệ thống yêu cầu phạm vi áp suất và nhiệt độ rộng. EFFEBI Aster là dòng van bi đồng đa dụng. EFFEBI Aster ACS và Aster DVGW được phát triển chuyên biệt hơn cho hệ thống phân phối nước và các ứng dụng liên quan đến nước uống.
Ngọc Huy Dương cung cấp van EFFEBI tại Việt Nam, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng dòng van, kích thước, kiểu ren và điều kiện làm việc theo yêu cầu thực tế của hệ thống.
📞 Liên hệ ngay: 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com – Van bi đồng EFFEBI
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật van bi đồng EFFEBI
1. Kết cấu van bi thông suốt
Các dòng EFFEBI được thiết kế với đường dẫn dòng chảy thông suốt, giúp hạn chế cản trở dòng môi chất khi van mở hoàn toàn. Đây là ưu điểm phù hợp với các đường ống cấp nước, hệ thống gia nhiệt, làm mát và khí nén.
2. Thân van bằng đồng chắc chắn
Thân van và các chi tiết chính được chế tạo từ hợp kim đồng phù hợp với từng dòng sản phẩm. Riêng Aster ACS và Aster DVGW sử dụng đồng CW617N, với thành phần chì được công bố không vượt quá 2,2% theo tài liệu kỹ thuật của EFFEBI.
3. Làm kín bằng PTFE
Van sử dụng vòng làm kín bằng PTFE nguyên sinh có độ bền cao, giúp duy trì độ kín giữa bi van và thân van trong quá trình đóng mở.
4. Trục van chống bật ra ngoài
Các dòng Aster ACS và Aster DVGW được trang bị trục van chống bật ra ngoài, giúp tăng độ an toàn khi hệ thống đang có áp suất. Phía trên trục còn sử dụng hệ thống nhiều lớp làm kín gồm vòng PTFE và vòng đệm cao su.
5. Kiểm tra độ kín bằng khí nén
EFFEBI công bố các van được kiểm tra độ kín 100% bằng khí nén với hệ thống kiểm soát điện tử và đáp ứng yêu cầu của Chỉ thị 2014/68/CE.
6. Nhiều lựa chọn tay van
Tùy dòng sản phẩm, EFFEBI cung cấp tay gạt bằng nhôm, thép, inox hoặc tay chữ T bằng nhôm. Aster DVGW sử dụng tay gạt và tay chữ T bằng nhôm, màu xanh đặc trưng.
📧 Gửi yêu cầu tư vấn kỹ thuật: thach.phan@ngochuyduong.com
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn van bi đồng EFFEBI
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
| Thông số kỹ thuật | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Loại van | Van bi bằng đồng |
| Kiểu van | Van bi khóa bằng tay |
| Vật liệu thân | Đồng, tùy dòng sử dụng CW617N |
| Đường dẫn dòng | Thông suốt |
| Vật liệu làm kín | PTFE |
| Vật liệu trục | Đồng CW617N tùy dòng |
| Vòng đệm trục | PTFE, HNBR, EPDM peroxide tùy vị trí |
| Kiểu kết nối | Ren trong – ren trong, ren ngoài – ren trong, ren ngoài – ren ngoài tùy mã |
| Tiêu chuẩn ren | UNI ISO 228/1; một số cấu hình ren ngoài 1/4″ theo UNI ISO 7/1 |
| Áp suất làm việc Aster | Tối đa 40 bar |
| Áp suất làm việc Aster ACS | Tối đa 40 bar |
| Áp suất làm việc Aster DVGW | Tối đa 40 bar |
| Nhiệt độ Aster | -15°C đến +110°C |
| Nhiệt độ Aster ACS | -15°C đến +110°C |
| Nhiệt độ Aster DVGW | -15°C đến +110°C |
| Phạm vi Aster DVGW | 1/4″ – 2″ tùy cấu hình |
| Phạm vi Aster ACS | 1/4″ – 4″ tùy cấu hình |
| Kiểm tra độ kín | 100% bằng khí nén, điều khiển điện tử |
| Quy định áp dụng | 2014/68/CE |
Các thông số trên là giá trị tiêu biểu của những dòng đang được đề cập; giới hạn chính xác cần xác định theo từng mã sản phẩm và kích thước van.
📞 Hỗ trợ chọn cấu hình theo yêu cầu thực tế: 0909 399 174 – Van bi đồng EFFEBI
| STT | Sản phẩm | Thông số kỹ thuật chính |
|---|---|---|
| 1 | EFFEBI Total | Van bi đồng; kiểu full bore (toàn dòng); nhiệt độ: -20 đến +130°C, đỉnh 150°C/1 giờ; khí: -20 đến +60°C; áp suất chất lỏng 40–100 bar; khí MOP5. (Effebi) |
| 2 | EFFEBI Aster | Van bi đồng; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar; ren tiêu chuẩn UNI ISO 228/1. (Effebi) |
| 3 | EFFEBI Aster ACS | Van bi đồng dùng cho hệ thống nước; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar; phù hợp hệ thống nước sạch. (Effebi) |
| 4 | EFFEBI Aster DVGW | Van bi cho nước uống; full bore; bề mặt bên trong không mạ niken; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar. (Effebi) |
| 5 | EFFEBI Aster ACS Counter | Van bi có kết nối cho đồng hồ nước; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar. (Effebi) |
| 6 | EFFEBI Aster ACS With Drain | Van bi có đầu xả/van xả; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất PN40; dùng cho cấp nước, sưởi, điều hòa. (Effebi) |
| 7 | EFFEBI Comet | Van bi đồng; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar. (Effebi) |
| 8 | EFFEBI Delta | Van bi đồng; nhiệt độ -10 đến +100°C; áp suất 10–40 bar tùy kích thước. (Effebi) |
| 9 | EFFEBI Miniball | Van bi dạng nhỏ; nhiệt độ -10 đến +90°C; áp suất tối đa 16 bar. (Effebi) |
| 10 | EFFEBI Miniball AL | Van bi nhỏ, tay gạt nhôm; nhiệt độ -10 đến +90°C; áp suất tối đa 16 bar. (Effebi) |
| 11 | EFFEBI Rolly | Van bi đồng chịu áp cao; nhiệt độ -20 đến +130°C, đỉnh 150°C/1 giờ; áp suất 40–100 bar tùy kích thước. (Effebi) |
| 12 | EFFEBI Incas M New | Van bi âm tường cho nước, sưởi và vệ sinh; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 63 bar. (Effebi) |
| 13 | EFFEBI Incas Extra | Van bi âm tường; full bore; hệ thống bảo trì TOP-ENTRY; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất PN16 tại 20°C. (Effebi) |
| 14 | EFFEBI Incas V Press | Van bi âm tường cho hệ thống sưởi/vệ sinh, kết nối ống đa lớp; nhiệt độ -10 đến +90°C; áp suất PN10 tại 20°C; full bore với ống đa lớp. (Effebi) |
| 15 | EFFEBI Space | Van bi đồng; nhiệt độ -15 đến +90°C; phiên bản FF có giới hạn đến +60°C; áp suất 10–40 bar, phiên bản FF MOP5. (Effebi) |
| 16 | EFFEBI Collettore K | Van bi dùng cho bộ góp/collector; nhiệt độ -20 đến +130°C; áp suất tối đa 80 bar. (Effebi) |
| 17 | EFFEBI Collettore M | Van bi bộ góp; nhiệt độ -15 đến +120°C; áp suất 40–63 bar tùy cấu hình. (Effebi) |
| 18 | EFFEBI Collettore A | Van bi bộ góp; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar. (Effebi) |
| 19 | EFFEBI Collettore O | Van bi bộ góp; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 25 bar. (Effebi) |
| 20 | EFFEBI Collettore Squadra | Van bi bộ góp dạng góc; full bore; nhiệt độ -15 đến +90°C; áp suất 40 bar; kích thước từ 1/2″ đến 1″1/4. (Effebi) |
| 21 | EFFEBI Extension | Van bi có cổ nối dài, phù hợp hệ thống nước lạnh/chilled water cần cách nhiệt; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất PN25. (Effebi) |
| 22 | EFFEBI Tappy | Van bi/van xả chuyên dùng cho xả nước nồi hơi; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar; ren trong/ngoài UNI ISO 228/1. (Effebi) |
| 23 | EFFEBI Hipress | Van bi áp suất cao, lòng van thu nhỏ; dùng cho thủy lực, khí nén và công nghiệp; nhiệt độ -10 đến +80°C; áp suất tối đa 210 bar; ren trong UNI ISO 7/1. (Effebi) |
| 24 | EFFEBI Airy | Van bi chuyên cho khí nén, có chức năng xả áp phía hạ lưu; full bore; nhiệt độ 0 đến +60°C; áp suất tối đa 12 bar. (Effebi) |
| 25 | EFFEBI Airy Lock | Van bi khí nén có tay gạt khóa an toàn; full bore; nhiệt độ 0 đến +60°C; áp suất tối đa 12 bar; khóa được vị trí đóng/mở. (Effebi) |
| 26 | EFFEBI Sonda | Van bi có cổng đo M10×1 để lắp cảm biến nhiệt độ/áp suất; full bore với 3/4″×1″, reduced bore với 1″×1″; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar tại 20°C. (Effebi) |
| 27 | EFFEBI Presstige | Van bi kết nối press cho ống đồng; dùng nước nóng/lạnh, nước uống và sưởi; full bore; nhiệt độ -15 đến +120°C; áp suất PN16–PN40 tùy kích thước. (Effebi) |
| 28 | EFFEBI Hexa | Van một chiều cho hệ thống nước, sưởi và nhiệt; full bore; lắp được nhiều tư thế; nhiệt độ -5 đến +110°C khi không có hơi; áp suất 8–25 bar; áp suất mở tối thiểu 0,02 bar. (Effebi) |
| 29 | EFFEBI Clapet | Van một chiều; thân đồng DZR chống khử kẽm; full bore, lưu lượng cao; nhiệt độ -20 đến +120°C, đỉnh 130°C/1 giờ; áp suất 16 bar; ren F/F ISO 7/1. (Effebi) |
| 30 | EFFEBI Isis | Van bi đồng DZR chống khử kẽm, dùng cho nước lạnh/nước biển; full bore; nhiệt độ -15 đến +120°C; áp suất PN20–PN40, một số phiên bản PN16. (Effebi) |
| 31 | EFFEBI Isis Filtro | Van bi tích hợp bộ lọc inox, dùng cho nước có tính ăn mòn, nước lạnh và nước biển; thân DZR; nhiệt độ -15 đến +120°C; áp suất PN25, phiên bản ống đồng PN16. (Effebi) |
| 32 | EFFEBI Gladius | Van lọc Y/strainer bằng đồng DZR; lưới lọc inox AISI 316, 500 µm; dùng cho nước biển/nước lạnh và nước có tính ăn mòn; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất PN25. (Effebi) |
🧱 Vật liệu & xử lý – Độ bền vượt trội van bi đồng EFFEBI
Van bi EFFEBI được chế tạo theo quy trình kiểm soát vật liệu và gia công của nhà sản xuất tại Ý. EFFEBI cho biết quy trình sản xuất bao gồm lựa chọn nguyên liệu, dập nóng, gia công và kiểm soát chất lượng theo hệ thống được chứng nhận ISO 9001:2015.
Thân van bằng đồng CW617N
Đối với Aster ACS và Aster DVGW, thân van và đầu nối ren sử dụng đồng CW617N, với thành phần chì được công bố ở mức Pb ≤ 2,2% theo tài liệu kỹ thuật của EFFEBI.
Bề mặt bên trong không mạ niken
Aster ACS và Aster DVGW được thiết kế với bề mặt bên trong không mạ niken và các bộ phận tiếp xúc với nước phù hợp với định hướng sử dụng cho hệ thống nước uống theo tài liệu của EFFEBI.
Bi van được gia công và mạ crom
Bi van sử dụng đồng CW617N và được mạ crom, đánh bóng, giúp tạo bề mặt làm việc phù hợp với cơ cấu đóng mở của van.
Hệ thống làm kín nhiều lớp
Aster ACS và Aster DVGW sử dụng hệ thống làm kín phía trên gồm một vòng PTFE chịu áp suất cao và hai vòng đệm cao su ở vùng áp suất thấp. Thiết kế này giúp tăng khả năng duy trì độ kín tại khu vực trục van.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
🔁 Tương thích – Thay thế – Mở rộng van bi đồng EFFEBI
Van bi EFFEBI được sản xuất với nhiều kiểu kết nối và kích thước khác nhau, giúp thuận tiện khi lắp đặt vào các hệ thống đường ống sử dụng ren tiêu chuẩn.
Các lựa chọn phổ biến gồm:
- Ren trong – ren trong.
- Ren ngoài – ren trong.
- Ren ngoài – ren ngoài tùy dòng.
- Tay gạt bằng nhôm.
- Tay gạt bằng thép.
- Tay gạt bằng inox.
- Tay chữ T bằng nhôm.
Aster ACS có các cấu hình từ 1/4″ đến 4″, trong khi Aster DVGW có các cấu hình từ 1/4″ đến 2″ theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Khi thay thế van trong hệ thống đang vận hành, cần kiểm tra đồng thời đường kính danh nghĩa, kiểu ren, chiều dài van, áp suất, nhiệt độ và loại môi chất thay vì chỉ lựa chọn theo kích thước đường ống.
EFFEBI cũng cung cấp nhiều dòng van bi bằng đồng khác trong cùng danh mục, giúp mở rộng lựa chọn khi cần thay đổi cấu hình hoặc thiết kế hệ thống.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
🎯 Ứng dụng thực tế van bi đồng EFFEBI
Van bi đồng EFFEBI được sử dụng trong nhiều hệ thống cần đóng mở đường ống nhanh và tin cậy.
Hệ thống cấp nước
Aster, Aster ACS và Aster DVGW được sử dụng cho các hệ thống phân phối nước, trong đó Aster ACS và Aster DVGW được phát triển riêng cho các ứng dụng liên quan đến nước uống.
Hệ thống nước nóng và gia nhiệt
Van có thể được sử dụng trong các đường ống nước nóng, hệ thống gia nhiệt dân dụng và công nghiệp trong phạm vi nhiệt độ mà từng dòng sản phẩm cho phép.
Hệ thống làm mát
Aster ACS và Aster DVGW được EFFEBI xác định cho các hệ thống làm mát, phù hợp với các đường ống cần thiết bị đóng mở và cô lập từng khu vực.
Hệ thống khí nén
Aster ACS và Aster DVGW cũng được nhà sản xuất liệt kê cho hệ thống khí nén, bên cạnh ứng dụng cấp nước, làm mát và gia nhiệt.
Nhà máy và hệ thống công nghiệp
Dòng Total có phạm vi ứng dụng rộng, với giới hạn nhiệt độ công bố từ -20°C đến +130°C, có thể đạt đỉnh 150°C trong thời gian tối đa một giờ; giới hạn áp suất thay đổi từ 100 bar đến 40 bar tùy kích thước.
Hệ thống nước uống
Đối với hệ thống nước uống, cần ưu tiên xem xét các dòng được EFFEBI thiết kế riêng cho nước như Aster ACS và Aster DVGW, đồng thời đối chiếu yêu cầu tiêu chuẩn của từng dự án trước khi lựa chọn.
📞 Gọi tư vấn theo ngành: 0909 399 174 – Van bi đồng EFFEBI
💡 Tại sao nên mua van bi EFFEBI tại Ngọc Huy Dương?
- Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị công nghiệp.
- Cung cấp sản phẩm EFFEBI chính hãng theo yêu cầu của khách hàng.
- Tư vấn lựa chọn đúng dòng van, kích thước và kiểu kết nối.
- Hỗ trợ xác định van theo áp suất, nhiệt độ và môi chất.
- Hỗ trợ hồ sơ kỹ thuật, CO/CQ theo yêu cầu đơn hàng.
- Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lựa chọn và lắp đặt.
- Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ sau bán hàng trên toàn quốc.
- Phù hợp với nhu cầu của nhà máy, đơn vị thiết kế, nhà thầu EPC và hệ thống máy móc công nghiệp.
EFFEBI có lịch sử khoảng 50 năm trong lĩnh vực sản xuất van bằng đồng và đang cung cấp sản phẩm cho cả lĩnh vực dân dụng và công nghiệp. Hãng công bố hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Liên hệ – Đặt hàng / Tư vấn kỹ thuật van bi đồng EFFEBI
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Để được tư vấn van bi đồng EFFEBI Total, Aster, Aster ACS, Aster DVGW và các dòng van EFFEBI khác, vui lòng liên hệ Ngọc Huy Dương để được hỗ trợ lựa chọn đúng mã sản phẩm, kích thước, kiểu kết nối và điều kiện làm việc.
🧩 Phiên bản & Mã sản phẩm van bi đồng EFFEBI
EFFEBI Total
Dòng Total có nhiều cấu hình van với tay gạt, tay chữ T, bộ điều khiển khóa, nắp bảo vệ và các lựa chọn phục vụ những hệ thống đường ống khác nhau. Theo danh mục của EFFEBI, dòng Total có giới hạn nhiệt độ từ -20°C đến +130°C, có thể đạt đỉnh 150°C trong một giờ, trong khi giới hạn áp suất thay đổi từ 100 bar đến 40 bar tùy kích thước.
EFFEBI Aster
Dòng Aster là van bi đồng đa dụng với áp suất làm việc công bố đến 40 bar và nhiệt độ môi chất từ -15°C đến +110°C. Đây là lựa chọn phù hợp cho nhiều hệ thống nước, gia nhiệt, làm mát và khí nén.
EFFEBI Aster ACS
Một số mã tiêu biểu:
| Mã sản phẩm | Kiểu kết nối / tay van | Kích thước |
| 0804 | Ren trong – ren trong, tay gạt nhôm | 1/4″ – 4″ |
| 0805 | Ren ngoài – ren trong, tay gạt nhôm | Theo cấu hình |
| 0806 | Ren ngoài – ren ngoài | Theo cấu hình |
| 0814 | Ren trong – ren trong, tay gạt thép | Theo cấu hình |
| 0815 | Ren ngoài – ren trong, tay gạt thép | Theo cấu hình |
| 0816 | Ren ngoài – ren ngoài, tay gạt thép | Theo cấu hình |
| 0824 | Ren trong – ren trong, tay chữ T nhôm | Theo cấu hình |
| 0825 | Ren ngoài – ren trong, tay chữ T nhôm | Theo cấu hình |
| 0826 | Ren ngoài – ren ngoài, tay chữ T nhôm | Theo cấu hình |
| 0884 | Ren trong – ren trong, cấu hình mở rộng | Theo cấu hình |
| 0885 | Ren ngoài – ren trong, cấu hình mở rộng | Theo cấu hình |
Tài liệu kỹ thuật của Aster ACS thể hiện dải kích thước từ 1/4″ đến 4″, áp suất đến 40 bar và nhiệt độ môi chất từ -15°C đến +110°C.
EFFEBI Aster DVGW
| Mã sản phẩm | Kiểu kết nối / tay van | Kích thước |
| 0804V | Ren trong – ren trong, tay gạt nhôm | 3/8″ – 2″ |
| 0805V | Ren ngoài – ren trong, tay gạt nhôm | 3/8″ – 2″ |
| 0824V | Ren trong – ren trong, tay chữ T nhôm | 1/4″ – 1″ |
| 0825V | Ren ngoài – ren trong, tay chữ T nhôm | 1/4″ – 1″ |
Aster DVGW có áp suất làm việc công bố đến 40 bar, nhiệt độ môi chất -15°C đến +110°C, bề mặt bên trong không mạ niken và có cơ cấu làm sạch đặc biệt trên bi van nhằm hạn chế tình trạng nước bị ứ đọng.
📩 Bạn cần bảng model van bi đồng EFFEBI đầy đủ? Gửi yêu cầu: thach.phan@ngochuyduong.com
🧩 FAQ – Van bi đồng EFFEBI
1. Van bi đồng EFFEBI dùng cho những hệ thống nào?
Tùy từng dòng, van EFFEBI có thể sử dụng trong hệ thống cấp nước, nước uống, gia nhiệt, làm mát, khí nén và một số ứng dụng công nghiệp. Aster ACS và Aster DVGW được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng liên quan đến nước uống.
2. Van EFFEBI Aster chịu được áp suất bao nhiêu?
Dòng Aster có giới hạn áp suất công bố 40 bar. Tuy nhiên, khi lựa chọn cần kiểm tra đúng kích thước và mã sản phẩm để xác định giới hạn áp suất phù hợp.
3. Aster ACS khác gì so với Aster thông thường?
Aster ACS được phát triển cho các hệ thống phân phối nước uống. Van sử dụng đồng CW617N, bề mặt bên trong không mạ niken và các bộ phận tiếp xúc với nước được lựa chọn theo yêu cầu của dòng sản phẩm này.
4. Aster DVGW có đặc điểm gì nổi bật?
Aster DVGW được thiết kế cho hệ thống phân phối nước uống, gia nhiệt, làm mát và khí nén. Van có bề mặt bên trong không mạ niken, cơ cấu làm sạch đặc biệt trên bi van, trục chống bật ra ngoài và áp suất làm việc đến 40 bar.
5. Nên chọn EFFEBI Total, Aster, Aster ACS hay Aster DVGW?
Việc lựa chọn phụ thuộc vào môi chất, áp suất, nhiệt độ, kích thước đường ống và yêu cầu tiêu chuẩn của hệ thống. Total phù hợp khi cần phạm vi làm việc rộng; Aster phù hợp cho các ứng dụng thông dụng; Aster ACS và Aster DVGW phù hợp hơn với các hệ thống nước, đặc biệt khi có yêu cầu liên quan đến nước uống.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.