Cầu đấu dây Weidmüller S-Series SNAP IN-2021 – Giải pháp đấu nối tin cậy cho tủ điện công nghiệp
Được phân phối chính hãng bởi Ngọc Huy Dương – Nhà cung cấp thiết bị công nghiệp uy tín tại Việt Nam
📌 Giới thiệu tổng quan
Cầu đấu dây Weidmüller (Thanh đấu nối / Cầu đấu điện) là thiết bị dùng để kết nối, phân phối và cố định dây dẫn điện trong tủ điện. Đây là giải pháp giúp hệ thống điện trở nên an toàn, gọn gàng và dễ dàng bảo trì.
Weidmüller – tập đoàn công nghệ đến từ Đức, đã tiên phong trong lĩnh vực cầu đấu dây từ năm 1948 với sản phẩm SAK-Series đầu tiên. Đến nay, Weidmüller đã phát triển nhiều công nghệ tiên tiến: SNAP IN, PUSH IN, Tension Clamp, Screw Clamp, phục vụ đa dạng ngành công nghiệp.
👉 Ngọc Huy Dương là đại lý chính thức Weidmüller tại Việt Nam, cung cấp đầy đủ CO/CQ, bảo hành chính hãng, tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
📞 Liên hệ ngay: 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật – Cầu đấu dây Weidmüller
- Kết nối nhanh – chắc chắn – an toàn với nhiều công nghệ: SNAP IN, PUSH IN, Screw Clamp, Tension Clamp.
- Đa dạng dòng sản phẩm: từ loại siêu nhỏ gọn (S-Series, A-Series) đến loại chịu tải cao (W-Series).
- Chống rung động và ăn mòn, đảm bảo kết nối ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
- Dễ bảo trì, kiểm tra nhờ thiết kế thông minh, có thể tháo dây nhanh chóng.
- Đạt chuẩn quốc tế: IEC, UL, CSA – đảm bảo chất lượng và an toàn toàn cầu.
📧 Nhận tư vấn kỹ thuật: thach.phan@ngochuyduong.com
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (tham khảo dòng phổ biến)
| Thông số | Giá trị điển hình |
| Tiết diện dây dẫn | 0.2 – 35 mm² |
| Dòng điện định mức | 10A – 125A (tùy model) |
| Điện áp định mức | 400V – 1000V |
| Vật liệu vỏ | Nhựa kỹ thuật chống cháy (PA66, UL94-V0) |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng, phủ thiếc / nickel |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C … +105°C |
| Gắn kết | Trên thanh ray DIN 35 mm |
| Chứng nhận | IEC 60947, UL, CSA |
📞 Hỗ trợ chọn cấu hình: 0909 399 174
🧱 Vật liệu & độ bền vượt trội
- Tiếp điểm bằng đồng, phủ thiếc hoặc nickel → dẫn điện tốt, chống oxy hóa.
- Vỏ cách điện nhựa kỹ thuật PA66, UL94-V0 → chịu nhiệt, chống cháy lan.
- Công nghệ kẹp dây tiên tiến: vít hãm, lò xo căng, push-in, snap-in.
- Độ bền cơ học cao: chịu được rung động, va đập trong môi trường công nghiệp.
🧩 Các dòng Cầu đấu dây Weidmüller
🔹 Cầu đấu dây Weidmüller S-Series (SNAP IN – 2021)
- Công nghệ SNAP IN độc quyền, có bằng sáng chế.
- Cắm dây cực nhanh, không cần dụng cụ.
- Ứng dụng: tủ điện thông minh, bảo trì nhanh.
Trong xu thế tự động hóa và tối ưu hóa thời gian lắp đặt tủ điện, nhu cầu về một giải pháp đấu nối nhanh – an toàn – tin cậy ngày càng cao. Weidmüller đã tiên phong đưa ra S-Series – Cầu đấu dây với công nghệ SNAP IN, cho phép kỹ sư chỉ cần cắm dây trần đã tuốt vỏ vào điểm đấu nối, nghe tiếng “click” là mạch đã kết nối chắc chắn.
👉 Công nghệ này giúp tiết kiệm đến 50% thời gian lắp đặt, dễ dàng bảo trì, đồng thời vẫn đảm bảo tiêu chuẩn an toàn quốc tế IEC, UL, CSA.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (Ví dụ S2C 1.5 / S3C 1.5)
| Thông số | Giá trị điển hình |
| Điện áp định mức | 500 V AC/DC |
| Dòng điện định mức | 17.5 A |
| Tiết diện dây dẫn | 0.14 – 1.5 mm² |
| Dòng kẹp tối đa | 1.5 mm² |
| Chiều rộng / Cao / Sâu | 3.5 x 55 x 33.5 mm |
| Cách điện | IEC 60947-7-1, UL94-V0 |
| Độ dài tuốt vỏ dây | 8 – 9 mm |
| Chứng nhận | IEC, UL, CSA, EN 60947 |
| Tuổi thọ cơ học | > 100.000 chu kỳ |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C … +105°C |
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Các model phổ biến Cầu đấu dây Weidmüller S-Series
Cầu đấu dây Weidmüller S2C 1.5 / S3C 1.5 / S4C 1.5
Phụ kiện:
- Weidmüller ZQV 1.5N/2 (2 pole)
- Weidmüller ZQV 1.5N/10 (10 pole)
- Weidmüller AEP 2C 1.5 (end plate, màu beige)
- Weidmüller AEP 2C 1.5 BL (end plate, màu xanh)
- Weidmüller AEB 35 SC/1 (end bracket, screwable)
- Weidmüller AEB 35 SC/1 V0 (end bracket, dark beige)
- Weidmüller ATPC 1.5-10 L (test adapter 1-pole, stackable)
- Weidmüller ATPC 2.5 MR (test adapter)
- Weidmüller PS 2.0 MC (test plug)
- Weidmüller SDS 0.4X2.0X60 (screwdriver)
- Weidmüller WS 8/3.5 MM WS (marking tag)
- Weidmüller DEK 5/3.5 MM WS (marking tag)
- Weidmüller DEK 5/3.5 PLUS MC NE WS (marking tag)
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller S2C 2.5 / S3C 2.5 / S4C 2.5
Phụ kiện:
- Weidmüller ZQV 2.5N/2 (2 pole)
- Weidmüller ZQV 2.5N/10 (10 pole)
- Weidmüller SEP 2C 2.5 (end plate)
- Weidmüller AEB 35 SC/1 (end bracket, screwable)
- Weidmüller AEB 35 SC/1 V0 (end bracket, dark beige)
- Weidmüller ATPC 1.5-10 L (test adapter 1-pole)
- Weidmüller ATPC 2.5 MR (test adapter)
- Weidmüller ATPC 2.5/3 (test adapter 3-pole)
- Weidmüller ATPC 2.5/5 (test adapter 5-pole)
- Weidmüller PS 2.0 MC (test plug)
- Weidmüller SDIL 0.6X3.5X100 (screwdriver)
- Weidmüller DEK 5/5 PLUS MC NE WS (marking tag)
- Weidmüller DEK 5/5 MM WS (marking tag)
- Weidmüller WS 10/5 MM WS (marking tag)
- Weidmüller WS 10/5 M PLUS MC NE WS (marking tag)
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller S2C 4 / S3C 4 / S4C 4
Phụ kiện:
- Weidmüller ZQV 4N/2 (2 pole)
- Weidmüller ZQV 4N/10 (10 pole)
- Weidmüller SEP 4C 4 (end plate)
- Weidmüller AEB 35 SC/1 (end bracket, screwable)
- Weidmüller AEB 35 SC/1 V0 (end bracket, dark beige)
- Weidmüller ATPC 1.5-10 L (test adapter 1-pole)
- Weidmüller ATPC 4 MR (test adapter)
- Weidmüller PS 2.0 MC (test plug)
- Weidmüller SDIL 0.6X3.5X100 (screwdriver)
- Weidmüller DEK 5/6 PLUS MC NE WS (marking tag)
- Weidmüller DEK 5/6 MM WS (marking tag)
- Weidmüller WS 10/6 M PLUS MC NE WS (marking tag)
- Weidmüller WS 8/6 MM WS (marking tag)
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller S2T 2.5 / S2T 2.5 VL
Phụ kiện:
- Weidmüller ZQV 2.5N/2, ZQV 2.5N/10 (cross-connection)
- Weidmüller ZQV 2/1.5 (vertical jumper)
- Weidmüller SEP 2T 2.5 (end plate, beige/blue)
- Weidmüller AEB 35 SC/1, AEB 35 SC/1 V0 (end bracket)
- Weidmüller ATPC 1.5-10 L, ATPC 2.5 MR, ATPC 2.5/3, ATPC 2.5/5 (test adapter)
- Weidmüller PS 2.0 MC (test plug)
- Weidmüller SDIL 0.6X3.5X100 (screwdriver)
- Weidmüller DEK 5/5 PLUS MC NE WS, DEK 5/5 MM WS, WS 8/5 MM WS, WS 10/5 M PLUS MC NE WS, SNAPMARK I (marking tags)
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller S2T 2.5 6C / S2T 2.5 6C VL
Phụ kiện:
- Tương tự S2T 2.5 (ZQV, SEP 2T 2.5 6C, AEB 35 SC/1, test adapters, PS 2.0 MC, SDIL, marking tags)
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller S2T 2.5 8C / S2T 2.5 8C VL
Phụ kiện:
- Tương tự S2T 2.5 (ZQV, SEP 2T 2.5 8C, AEB 35 SC/1, test adapters, PS 2.0 MC, SDIL, marking tags)
Cầu đấu dây Weidmüller S3T 2.5 / S3T 2.5 VL
Phụ kiện:
- Weidmüller ZQV 2.5N/2, ZQV 2.5N/10
- Weidmüller SEP 3T 2.5 (end plate, beige/blue)
- Weidmüller AEB 35 SC/1, AEB 35 SC/1 V0
- Weidmüller ATPC 1.5-10 L, ATPC 2.5 MR, ATPC 2.5/3, ATPC 2.5/5
- Weidmüller PS 2.0 MC
- Weidmüller SDIL 0.6X3.5X100
- Weidmüller DEK 5/5 PLUS MC NE WS, DEK 5/5 MM WS, WS 8/5 MM WS, WS 10/5 M PLUS MC NE WS, SNAPMARK I
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller S2C 1.5 PE / S3C 1.5 PE
Phụ kiện:
- Weidmüller AEP 2C 1.5 / AEP 2C 1.5 BL / AEP 3C 1.5 BL (end plate)
- Weidmüller AEB 35 SC/1 / AEB 35 SC/1 V0 (end bracket)
- Weidmüller ATPC 1.5-10 L, ATPC 2.5 MR
- Weidmüller PS 2.0 MC
- Weidmüller SDS 0.4X2.0X60
- Weidmüller WS 10/3.5 PLUS MC NE WS, DEK 5/3.5 MM WS, DEK 5/3.5 PLUS MC NE WS
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller S2C 2.5 PE / S3C 2.5 PE
Phụ kiện:
- Weidmüller SEP 2C 2.5 (end plate)
- Weidmüller AEB 35 SC/1 / AEB 35 SC/1 V0
- Weidmüller ATPC 1.5-10 L, ATPC 2.5 MR, ATPC 2.5/3, ATPC 2.5/5
- Weidmüller PS 2.0 MC
- Weidmüller SDIL 0.6X3.5X100
- Weidmüller DEK 5/5 PLUS MC NE WS, DEK 5/5 MM WS, WS 8/5 MM WS, WS 10/5 M PLUS MC NE WS
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller S2C 4 PE / S3C 4 PE (4 mm²)
Phụ kiện:
- End plate: SEP 2C 4, SEP 3C 4
- End bracket: AEB 35 SC/1, AEB 35 SC/1 V0
- Test adapter: ATPC 1.5-10 L, ATPC 4 MR
- Test plug: PS 2.0 MC
- Screwdriver: SDIL 0.6X3.5X100
- Marking tags: WS 10/6 M PLUS MC NE WS, WS 8/6 MM WS, DEK 5/6 MM WS, DEK 5/6 PLUS MC NE WS
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller SL2C 6 PE / SL3C 6 PE (6 mm²)
Phụ kiện:
- End plate: SEP 4C 6
- End bracket: AEB 35 SC/1, AEB 35 SC/1 V0
- Test adapter: ATPC 1.5-10 L, ATPC 6 MR
- Test plug: PS 2.0 MC
- Screwdriver: SDIL 1.0X5.5X125
- Marking tags: DEKA 5/8 MM WS, WSA 8/8 MM WS, DEK 5/8 PLUS MC NE WS, WS 10/8 PLUS MC NE WS
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller S2T 2.5 PE / S2T 2.5 6C PE (2.5 mm²)
Phụ kiện:
- End plate: SEP 2T 2.5, SEP 2T 2.5 6C
- End bracket: AEB 35 SC/1, AEB 35 SC/1 V0
- Test adapter: ATPC 1.5-10 L, ATPC 2.5 MR
- Test plug: PS 2.0 MC
- Screwdriver: SDIL 0.6X3.5X100
- Marking tags: DEK 5/5 PLUS MC NE WS, DEK 5/5 MM WS, WS 8/5 MM WS, WS 10/5 M PLUS MC NE WS, SNAPMARK I
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller SFS 4 2C BK (Fuse terminal block 4 mm²)
Phiên bản:
- SFS 4 2C BK (500 V AC/DC, không LED)
- SFS 4 2C 10-36V BK (có LED)
- SFS 4 2C 30-70V BK (có LED)
- SFS 4 2C 60-150V BK (có LED)
- SFS 4 2C 100-250V BK (có LED)
Phụ kiện:
- End plate: SEP 3C 4
- Test plug: PS 2.0 MC
- Terminal block contour: A3C 4, A3C 4 PE
- Screwdriver: SDIL 0.6X3.5X100
- Marking tags: DEK 5/6 PLUS MC NE WS, WS 10/6 M PLUS MC NE WS, DEK 5/6 MM WS, WS 8/6 MM WS
- G-fuse cartridges (5 x 20 mm, IEC 60127-2): G 0.20/25A/F, G 0.50/0.5A/F, G 1.00/1A/F, G 2.00/2A/F
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller SDT 2.5 3C / SDT 2.5 3C w/o DTLV (Test-disconnect terminal blocks 2.5 mm²)
Phụ kiện:
- Cross-connection: ZQV 2.5N/2, ZQV 2.5N/10
- End plate: SEP 4C 2.5
- End bracket: AEB 35 SC/1, AEB 35 SC/1 V0
- Test adapter: ATPC 1.5-10 L, ATPC 2.5 MR, ATPC 2.5/3, ATPC 2.5/5
- Test plug: PS 2.0 MC
- Screwdriver: SDIL 0.6X3.5X100
- Switch lock: DTLV 2.5/4
- Marking tags: DEK 5/5 PLUS MC NE WS, DEK 5/5 MM WS, WS 8/5 MM WS, WS 10/5 M PLUS MC NE WS
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller SPGTB 2.5 FT 2C/1 / SPGTB 2.5 PE 2C/1 (Pluggable terminal blocks 2.5 mm²)
Phụ kiện:
- Cross-connection: ZQV 2.5N/2, ZQV 2.5N/10
- End plate: SEP 2C 2.5
- End bracket: AEB 35 SC/1, AEB 35 SC/1 V0
- Plug: SPG 2.5L, SPG 2.5 MR, SPG 2.5/1L, SPG 2.5/1 MR, SPG 2.5/6
- Screwdriver: SDIL 0.6X3.5X100
- Marking tags: DEK 5/5 PLUS MC NE WS, DEK 5/5 MM WS, WS 8/5 MM WS, WS 10/5 M PLUS MC NE WS
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller SPGTB 2.5 2T PE 4C/2 – SPGTB 2.5 2T 6C/2 – SPGTB 2.5 2T 6C/2 VL (Pluggable terminal blocks 2.5 mm²)
Phụ kiện:
- Cross-connection: ZQV 2.5N/2, ZQV 2.5N/10
- End plate: SEP 2T 2.5, SEP PG 2T 2.5 6C
- End bracket: AEB 35 SC/1, AEB 35 SC/1 V0
- Plugs: SPG 2.5/1L, SPG 2.5 MR, SPG 2.5/1 MR, SPG 2.5/6
- Screwdriver: SDIL 0.6X3.5X100
- Marking tags: DEK 5/5 PLUS MC NE WS, DEK 5/5 MM WS, WS 8/5 MM WS, WS 10/5 M PLUS MC NE WS, SNAPMARK I
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
Cầu đấu dây Weidmüller S2C / S3C / S4C (2.5 mm² & 4 mm²) – Nhiều màu sắc
Các model này có mã màu mở rộng, ngoài màu chuẩn (beige, xanh BL, cam OR) còn có:
- Đỏ (RD)
- Vàng (YL)
- Xanh lá (GN)
- Trắng (WT)
- Đen (BK)
- Xám nhạt (LTGY)
- Nâu (BR)
- Tím (VT)
→ Tất cả đều có mã Order No. riêng cho từng loại (S2C 2.5, S3C 2.5, S4C 2.5, S2C 4, S3C 4, S4C 4).
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
🔹 Cầu đấu dây Weidmüller A-Series (PUSH IN – 2016)
- Công nghệ Push In với pusher tháo dây dễ dàng.
- Ứng dụng: PLC, tín hiệu điều khiển, automation.
🔹 Cầu đấu dây Weidmüller W-Series (Screw Clamp – 1983)
- Công nghệ vít kẹp tự hãm, truyền thống và bền bỉ.
- Ứng dụng: công nghiệp nặng, tải cao, trạm điện.
🔹 Cầu đấu dây Weidmüller Z-Series (Tension Clamp – 1993)
- Công nghệ lò xo kẹp căng, chống rung động.
- Ứng dụng: đường sắt, nhà máy rung động, hóa chất.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📊 Bảng so sánh chi tiết các dòng Cầu đấu dây Weidmüller
| Tiêu chí | S-Series (SNAP IN) | A-Series (PUSH IN) | W-Series (Screw Clamp) | Z-Series (Tension Clamp) |
| Công nghệ kết nối | SNAP IN (bằng sáng chế) | Push In + Pusher | Vít kẹp tự hãm (clamping yoke) | Lò xo căng (tension clamp) |
| Năm ra mắt | 2021 | 2016 | 1983 | 1993 |
| Tốc độ lắp đặt | Nhanh nhất – chỉ cần “snap” | Rất nhanh (cắm trực tiếp) | Trung bình (cần siết vít) | Nhanh, không cần vít |
| Độ chắc chắn | Rất cao, khóa cơ học mạnh | Cao, ổn định | Rất cao, chịu tải lớn | Cao, chống rung tốt |
| Bảo trì & tháo dây | Dễ, không cần dụng cụ | Dễ nhờ nút nhấn (pusher) | Cần tua vít | Thao tác thủ công đơn giản |
| Ứng dụng điển hình | Tủ điện hiện đại, bảo trì nhanh | PLC, tín hiệu, automation | Công nghiệp nặng, tải cao | Nhà máy rung động, đường sắt |
| Ưu điểm nổi bật | Công nghệ mới nhất, siêu nhanh | Lắp nhanh, tháo dễ | Truyền thống, tin cậy cao | Chống rung động, bền lâu |
🎯 Ứng dụng thực tế – Cầu đấu dây Weidmüller
- 🏭 Tự động hóa công nghiệp – đấu nối PLC, cảm biến, relay, motor.
- ⚡ Năng lượng – trạm biến áp, năng lượng tái tạo (solar, wind).
- 🚆 Giao thông vận tải – metro, đường sắt, xe điện.
- 💧 Xử lý nước & môi trường – trạm bơm, hệ thống lọc.
- 🧪 Hóa chất – Dược phẩm – điều khiển quy trình, hệ thống an toàn.
📞 Gọi tư vấn theo ngành: 0909 399 174
💡 Tại sao chọn Cầu đấu dây Weidmüller tại Ngọc Huy Dương?
- 15+ năm kinh nghiệm trong thiết bị công nghiệp.
- Sản phẩm chính hãng – Giá cạnh tranh.
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm – Bảo hành toàn quốc.
- Được tin dùng bởi nhiều nhà máy, kỹ sư & nhà thầu lớn tại Việt Nam.
📞 Liên hệ – Đặt hàng / Tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
👉 Để được tư vấn chọn Cầu đấu dây Weidmüller phù hợp, vui lòng liên hệ trực tiếp qua website hoặc hotline.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.