Cảm biến radar TURCK Q90R – Phát hiện vật thể với đầu ra linh hoạt
Tìm hiểu thêm:
Được tư vấn bởi Công ty TNHH Ngọc Huy Dương.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 1. Giới thiệu tổng quan cảm biến radar TURCK Q90R
TURCK Q90R là dòng cảm biến radar dùng cho các ứng dụng phát hiện vật thể hoặc giám sát khoảng cách trong hệ thống tự động hóa. Các model trong danh mục có cấu hình đầu ra khác nhau và một số biến thể Q90R-4040 có phạm vi phát hiện tối đa 20.000 mm. Vì vậy, dòng sản phẩm có thể được xem xét cho ứng dụng cần theo dõi vật thể ở khoảng cách trung bình đến xa, tùy theo yêu cầu lắp đặt.
Trong môi trường công nghiệp, việc giám sát khoảng cách có thể hỗ trợ kiểm soát vị trí vật thể, phát hiện trạng thái hiện diện và đưa tín hiệu về bộ điều khiển. Để đạt hiệu quả, cần xác định rõ vật thể mục tiêu, vùng phát hiện, tốc độ chuyển động, điều kiện lắp đặt và cách xử lý tín hiệu trong hệ thống.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ lựa chọn model Q90R theo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra mã sản phẩm và tư vấn phương án đấu nối. Tình trạng hàng, chứng từ CO/CQ và chính sách bảo hành được xác nhận theo đơn hàng thực tế.
Liên hệ: 0909 399 174 | thach.phan@ngochuyduong.com – Cảm biến radar TURCK Q90R.
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật TURCK Q90R
- Phạm vi phát hiện theo model: một số biến thể Q90R-4040 được công bố với phạm vi tối đa 20.000 mm.
- Đầu ra chuyển mạch linh hoạt: các mã tham khảo có đầu ra Push-pull hoặc PNP/NPN lập trình được.
- Phát hiện không tiếp xúc: hỗ trợ theo dõi vật thể mà không cần tiếp xúc trực tiếp.
- Nhiều biến thể: cho phép lựa chọn theo yêu cầu đầu ra và kết nối.
- Tích hợp tự động hóa: có thể đưa trạng thái phát hiện vào bộ điều khiển tương thích.
📧 Gửi yêu cầu tư vấn kỹ thuật: thach.phan@ngochuyduong.com.
📋 3. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn TURCK Q90R
| Thông số | Thông tin tham khảo |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Q90R |
| Chức năng | Cảm biến radar phát hiện vật thể |
| Phạm vi tối đa | 20.000 mm ở một số model Q90R-4040 |
| Đầu ra | Push-pull hoặc PNP/NPN lập trình được tùy mã |
| Kết nối điện | Kiểm tra theo mã đặt hàng |
| Điện áp cấp | Tra datasheet |
| Góc phát hiện | Kiểm tra theo biến thể |
| Cấp bảo vệ | Kiểm tra theo model |
Thông số được xác nhận theo mã cụ thể trước khi thiết kế hoặc thay thế thiết bị.
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🧱 4. Vật liệu và độ bền TURCK Q90R
Để lựa chọn đúng phiên bản Q90R, cần kiểm tra vật liệu vỏ, cấp bảo vệ, nhiệt độ môi trường và điều kiện lắp đặt. Trong hệ thống có rung động, bụi hoặc nguy cơ va chạm, cần bố trí gá lắp chắc chắn và bảo vệ cáp theo yêu cầu. Không nên suy luận khả năng chống chịu môi trường chỉ từ tên dòng sản phẩm.
🔄 5. Tương thích, thay thế và mở rộng
Đầu ra Push-pull và PNP/NPN có yêu cầu đấu nối khác nhau tùy thiết kế hệ thống. Khi thay thế cảm biến hiện hữu, cần kiểm tra loại ngõ vào PLC, sơ đồ chân, điện áp cấp, khoảng cách phát hiện và logic chuyển mạch. Nếu sử dụng đầu ra lập trình được, cần xác nhận khả năng cấu hình theo tài liệu kỹ thuật của model.
🎯 6. Ứng dụng thực tế TURCK Q90R
- Phát hiện vật thể trên dây chuyền vận chuyển.
- Giám sát vị trí tương đối trong máy công nghiệp.
- Phát hiện hàng hóa tại điểm cấp và nhận sản phẩm.
- Kiểm soát trạng thái hiện diện của đối tượng trong vùng giám sát.
- Ứng dụng giám sát khoảng cách khi phạm vi phát hiện đáp ứng yêu cầu thực tế.
Gọi tư vấn theo ứng dụng: 0909 399 174.
💡 7. Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hỗ trợ xác định đúng đầu ra và mã sản phẩm.
- Tư vấn kết nối với PLC và hệ thống điều khiển.
- Hỗ trợ báo giá, xác nhận hàng và chứng từ theo đơn hàng.
- Hỗ trợ kỹ thuật và sau bán hàng trên toàn quốc.
📞 8. Liên hệ – Đặt hàng / Tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Vui lòng cung cấp mã cảm biến, khoảng cách cần phát hiện, loại ngõ vào điều khiển và điều kiện lắp đặt để được hỗ trợ.
🧩 9. Phiên bản và mã sản phẩm
Một số mã tham khảo trong danh mục gồm Q90R-4040-6KIQ, Q90R-4040-6KDQ và Q90R-4040-6KUQ. Mỗi phiên bản cần được kiểm tra riêng về đầu ra, phạm vi và kết nối.
Yêu cầu bảng mã: thach.phan@ngochuyduong.com.
🧩 10. FAQ – Câu hỏi thường gặp
Q90R có phạm vi phát hiện tối đa bao nhiêu?
Một số model Q90R-4040 được công bố với phạm vi tối đa 20.000 mm.
Q90R có những kiểu đầu ra nào?
Các model tham khảo có đầu ra Push-pull hoặc PNP/NPN lập trình được.
Q90R có dùng được với PLC không?
Có thể khi đầu ra, điện áp và sơ đồ đấu dây tương thích với PLC.
Các phiên bản Q90R có thể thay thế trực tiếp cho nhau không?
Không nên giả định như vậy; cần đối chiếu thông số và mã đầy đủ.
Cần thông tin gì để báo giá?
Cung cấp mã model, số lượng và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.