Cảm biến nhiệt độ TURCK – Giải pháp đo nhiệt dải rộng công nghiệp
Tìm hiểu thêm:
Ngọc Huy Dương – Cung cấp thiết bị đo lường và tự động hóa.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 1. Giới thiệu tổng quan
Các quy trình công nghiệp có thể yêu cầu đo nhiệt độ từ môi trường nhiệt thấp đến những công đoạn nhiệt độ cao. Việc lựa chọn cảm biến cần dựa trên dải nhiệt độ thực tế, nguyên lý đo, khả năng chịu nhiệt của đầu dò và phương pháp truyền tín hiệu đến bộ điều khiển.
Danh mục Temperature Sensors của TURCK có các đầu dò với dải đo khác nhau. Chẳng hạn, TP-206A-CF-H1141-L450 được công bố với dải -50…500 °C; trong khi một số model khác có giới hạn đo thấp hơn, phù hợp với những ứng dụng nhiệt độ trung bình. Mã TP-206A-CF-H1141-L450 là ví dụ tham khảo, không đại diện cho toàn bộ dòng cảm biến.
Đối với ứng dụng nhiệt độ cao, ngoài giới hạn đo cần xem xét thời gian tiếp xúc, nhiệt độ môi trường tại đầu nối, chiều dài đầu dò, vật liệu tiếp xúc và điều kiện quá trình. Một cảm biến có dải đo phù hợp chưa chắc đã phù hợp với môi trường lắp đặt nếu các điều kiện còn lại không đáp ứng.
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Có lựa chọn đầu dò cho các dải nhiệt độ khác nhau.
- Một số đầu dò hỗ trợ dải đo rộng đến -50…500 °C theo danh mục.
- Nhiều chiều dài đầu dò để phù hợp với vị trí đo.
- Có các phương án kết nối và tín hiệu khác nhau tùy model.
- Hỗ trợ xây dựng giải pháp đo nhiệt theo yêu cầu công nghệ.

📋 3. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Model tham khảo | TP-206A-CF-H1141-L450 |
| Nguyên lý/ngõ ra | Điện trở theo danh mục sản phẩm |
| Dải đo model tham khảo | -50…500 °C |
| Kiểu lắp đặt | Phụ kiện nén, thermowell hoặc lắp trực tiếp khi phù hợp |
| Chiều dài đầu dò | 450 mm theo mã L450 |
| Vật liệu và áp suất | Xác minh theo datasheet |
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🧱 4. Vật liệu và độ bền
Ở nhiệt độ cao, độ bền của cảm biến phụ thuộc vào cấu tạo đầu dò, vật liệu tiếp xúc, điều kiện nhiệt theo thời gian và phương pháp lắp. Kỹ sư cần kiểm tra cả nhiệt độ tại điểm đo lẫn nhiệt độ môi trường quanh đầu nối. Nếu có rung động hoặc chu kỳ gia nhiệt liên tục, cần đánh giá thêm yêu cầu cơ khí và phương án bảo trì.
🔄 5. Tương thích, thay thế và mở rộng
Khi thay thế đầu dò, cần xác nhận nguyên lý đo, dải đo, chiều dài, đường kính, kiểu kết nối và thiết bị nhận tín hiệu. Không nên thay cảm biến điện trở bằng transmitter dòng điện hoặc ngược lại nếu chưa kiểm tra khả năng tương thích của hệ thống điều khiển.
🎯 6. Ứng dụng thực tế
- Giám sát nhiệt độ trong hệ thống gia nhiệt công nghiệp.
- Đo nhiệt độ máy móc và thiết bị xử lý nhiệt.
- Giám sát các cụm nhiệt trong dây chuyền sản xuất.
- Đo nhiệt độ đường ống hoặc thiết bị có vị trí lắp phù hợp.
- Thu thập dữ liệu nhiệt độ phục vụ kiểm soát quy trình.
💡 7. Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hỗ trợ xác định dải đo phù hợp với quy trình.
- Hỗ trợ kiểm tra chiều dài đầu dò và kiểu lắp.
- Tiếp nhận yêu cầu báo giá và tài liệu kỹ thuật.
- Hỗ trợ đối chiếu hồ sơ sản phẩm theo mã đặt hàng.
📞 8. Liên hệ – Đặt hàng
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
🧩 9. Phiên bản và mã sản phẩm
- TP-206A-CF-H1141-L450
- TP-206A-CF-H1141-L150
- TP-203A-CF-H1141-L150
- TP-206A-CF-H1141-L300
Các model trên có cấu hình riêng; cần kiểm tra dải đo và chiều dài đúng với mã đặt hàng.
🧩 10. FAQ
Dải đo -50…500 °C có áp dụng cho mọi cảm biến TURCK không?
Không. Đây là dải đo của một số model cụ thể, không phải thông số chung cho toàn bộ danh mục.
Có nên chọn cảm biến có dải đo càng rộng càng tốt?
Không nhất thiết. Nên lựa chọn dải đo phù hợp với điều kiện vận hành để đáp ứng yêu cầu đo của ứng dụng.
Chiều dài đầu dò được xác định thế nào?
Cần căn cứ vào vị trí đo, chiều sâu lắp đặt, cấu tạo thiết bị và hướng dẫn của nhà sản xuất.
Đầu dò có thể lắp trực tiếp không?
Chỉ khi thiết kế và điều kiện quá trình cho phép. Một số ứng dụng cần phụ kiện hoặc thermowell tương thích.
Đặt hàng cần xác nhận thông tin gì?
Mã model, dải nhiệt, chiều dài đầu dò, kiểu kết nối và tín hiệu đầu ra.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.