Cảm biến áp suất chênh lệch TURCK – Giám sát độ chênh áp
Tìm hiểu thêm:
Thiết bị đo áp suất công nghiệp được tư vấn bởi Công ty TNHH Ngọc Huy Dương.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 1. Giới thiệu tổng quan
Cảm biến áp suất chênh lệch TURCK được sử dụng để đo sự khác biệt áp suất giữa hai điểm đo theo thiết kế của thiết bị. Thông tin chênh áp có thể hỗ trợ kỹ sư theo dõi trạng thái hệ thống, kiểm soát quá trình và phát hiện thay đổi bất thường trong các ứng dụng phù hợp.
Danh mục TURCK có các model cảm biến áp suất chênh lệch với nhiều dải đo và tùy chọn đầu ra. Khi lựa chọn, cần phân biệt dải đo chênh áp với áp suất tĩnh tối đa mà thiết bị có thể chịu được. Hai thông số này không đồng nghĩa và phải được kiểm tra độc lập trong datasheet.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ tra cứu model, đối chiếu thông số và tư vấn lựa chọn cấu hình. Các điều kiện cung ứng, chứng từ và bảo hành được xác nhận theo mã hàng cụ thể.
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Phục vụ đo chênh lệch áp suất giữa các điểm theo thiết kế.
- Có nhiều dải đo chênh áp tùy model.
- Một số cấu hình hỗ trợ IO-Link và đầu ra chuyển mạch.
- Có lựa chọn kết nối quá trình theo mã sản phẩm.
- Hỗ trợ đưa thông tin đo vào hệ thống điều khiển tương thích.
📋 3. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Kiểu đo | Chênh lệch áp suất ở model tương ứng |
| Dải đo | Ví dụ 0–25 bar hoặc 0–250 bar ở một số model PS326 |
| Đầu ra | Chuyển mạch, analog hoặc IO-Link tùy model |
| Kết nối quá trình | Ren theo phiên bản |
| Áp suất tĩnh tối đa | Kiểm tra riêng trong datasheet |
| Nhiệt độ vận hành | Tra cứu theo mã sản phẩm |
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🧱 4. Vật liệu và độ bền
Đối với thiết bị đo chênh áp, cần đánh giá vật liệu tiếp xúc môi chất, khả năng làm kín và giới hạn áp suất ở từng cổng đo. Môi chất có tính ăn mòn, độ nhớt cao hoặc chứa hạt có thể ảnh hưởng đến việc lựa chọn thiết bị và vị trí lắp. Cần kiểm tra khả năng tương thích theo tài liệu kỹ thuật của model.
🔄 5. Tương thích – Thay thế – Mở rộng
Khi thay thế cảm biến chênh áp, phải đối chiếu dải đo, cách bố trí cổng áp suất, áp suất tĩnh tối đa, tín hiệu đầu ra và cấu hình truyền thông. Nếu thiết bị được tích hợp vào PLC, cần xác minh cách xử lý giá trị đo và các ngưỡng cảnh báo. Không dùng cảm biến áp suất thông thường để thay thế nếu chưa xác nhận chức năng đo chênh lệch.
🎯 6. Ứng dụng thực tế
- Giám sát chênh áp trong hệ thống đường ống phù hợp.
- Theo dõi sự thay đổi áp suất giữa các điểm trong quy trình.
- Kiểm soát chênh áp tại cụm máy và hệ thống công nghiệp.
- Thu thập dữ liệu phục vụ giám sát vận hành.
- Phát hiện trạng thái chênh áp vượt ngưỡng khi hệ thống được thiết kế cho mục đích này.
💡 7. Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
Ngọc Huy Dương hỗ trợ tra cứu thiết bị, so sánh yêu cầu kỹ thuật và tư vấn lựa chọn model theo ứng dụng. Với hơn 15 năm kinh nghiệm theo thông tin doanh nghiệp, công ty hỗ trợ khách hàng trong quá trình yêu cầu báo giá, xác nhận chứng từ và dịch vụ sau bán hàng theo điều kiện thực tế.
📞 8. Liên hệ – Đặt hàng
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
🧩 9. Phiên bản và mã sản phẩm
Mã tham khảo: PS326-25D-01-2UPN8-H1141 và PS326-250D-02-LI2UPN8-H1141. Cần xác nhận đúng dải đo, kết nối, đầu ra và giới hạn áp suất tĩnh theo datasheet.
Tra cứu danh mục cảm biến áp suất TURCK.
🧩 10. FAQ
Chênh áp là gì?
Chênh áp là độ chênh lệch giữa hai giá trị áp suất được so sánh.
Chênh áp có giống áp suất tuyệt đối không?
Không. Chênh áp thể hiện sự khác biệt giữa hai điểm, còn áp suất tuyệt đối có mốc tham chiếu là chân không tuyệt đối.
Dải đo chênh áp có phải áp suất tĩnh tối đa?
Không. Đây là hai thông số riêng biệt và cần kiểm tra theo datasheet.
Có thể dùng cảm biến chênh áp để giám sát đường ống không?
Có thể trong ứng dụng phù hợp nếu cách đấu nối, dải đo và điều kiện vận hành đáp ứng yêu cầu.
Cần cung cấp dữ liệu gì để chọn thiết bị?
Cần có chênh áp dự kiến, áp suất tĩnh, môi chất, kiểu kết nối và tín hiệu đầu ra.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.