Vòng bi gối đỡ DODGE Harsh Duty™ – Giải pháp bảo vệ tối ưu cho môi trường bụi bẩn, khắc nghiệt
Được phân phối chính hãng bởi Ngọc Huy Dương – Đơn vị chuyên cung cấp thiết bị công nghiệp, linh kiện truyền động và vòng bi công nghiệp tại Việt Nam
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 Giới thiệu tổng quan
Vòng bi gối đỡ DODGE Harsh Duty™ được phát triển dành cho các hệ thống truyền động làm việc trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, nhiều bụi, nhiều tạp chất và có nguy cơ nhiễm bẩn cao. Điểm nổi bật của dòng sản phẩm nằm ở khả năng kiểm soát nhiễm bẩn và giữ chất bôi trơn sạch bên trong cụm vòng bi, qua đó giúp kéo dài tuổi thọ và giảm thời gian dừng máy.
DODGE Harsh Duty™ sử dụng hệ thống làm kín QuadGuard, lồng bi Maxlife được cấp bằng sáng chế và mỡ tổng hợp được nạp sẵn tại nhà máy. Đây là sự kết hợp nhằm bảo vệ phần tử lăn trước bụi bẩn, hạn chế hiện tượng rửa trôi mỡ trong điều kiện ẩm ướt và giảm nhu cầu bảo dưỡng định kỳ.
Dòng vòng bi này phù hợp với những thiết bị thường xuyên phải làm việc trong điều kiện có bụi rắn, vật liệu dạng hạt, hơi ẩm hoặc chất bẩn công nghiệp, nơi vòng bi thông thường có thể nhanh chóng suy giảm hiệu suất do nhiễm bẩn.
DODGE Industrial là thương hiệu chuyên về các giải pháp truyền động cơ khí và vòng bi công nghiệp, với danh mục sản phẩm phục vụ nhiều ngành sản xuất và xử lý vật liệu trên toàn cầu. Dòng Harsh Duty™ là một trong những giải pháp chuyên dụng của DODGE cho các ứng dụng yêu cầu khả năng bảo vệ cao trước môi trường vận hành khắc nghiệt.
Ngọc Huy Dương cung cấp vòng bi DODGE chính hãng tại Việt Nam, hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đường kính trục, kiểu gá lắp và điều kiện vận hành thực tế; đồng thời hỗ trợ hồ sơ CO/CQ, tư vấn kỹ thuật và bảo hành theo từng đơn hàng.
📞 Liên hệ ngay: 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com – Vòng bi gối đỡ DODGE Harsh Duty™
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật Vòng bi gối đỡ DODGE Harsh Duty™
1. Hệ thống làm kín QuadGuard
QuadGuard là một trong những điểm khác biệt quan trọng của Harsh Duty™. Hệ thống sử dụng phớt ba môi với các điểm tiếp xúc được bố trí để tăng khả năng ngăn bụi bẩn xâm nhập, đồng thời giữ mỡ sạch bên trong vòng bi. Phần vòng chắn ngoài được phủ cao su giúp tăng thêm khả năng bảo vệ trước các hạt rắn từ môi trường.
2. Lồng bi Maxlife giữ mỡ hiệu quả
Lồng bi Maxlife có thiết kế hai mảnh tạo thành các khoang chứa mỡ xung quanh từng viên bi. Thiết kế này giúp duy trì sự tiếp xúc liên tục giữa mỡ và phần tử lăn, hạn chế hao mòn và giảm nhiệt do ma sát. Đặc biệt, lồng Maxlife giúp hạn chế hiện tượng mỡ bị rửa trôi trong điều kiện làm việc ẩm ướt.
3. Nạp sẵn mỡ tổng hợp tại nhà máy
Vòng bi được nạp sẵn mỡ tổng hợp, giúp sản phẩm sẵn sàng đưa vào sử dụng sau khi lắp đặt đúng kỹ thuật. Việc kiểm soát lượng mỡ ngay từ nhà máy góp phần đơn giản hóa quá trình vận hành và bảo trì.
4. Nhiều phương án cố định trên trục
DODGE Harsh Duty™ có thể được cung cấp với nhiều phương án gá lắp trên trục như vít cấy, vòng khóa lệch tâm, D-Lok hoặc Grip Tight®, giúp kỹ sư lựa chọn cấu hình phù hợp với yêu cầu lắp đặt và bảo trì của từng thiết bị.
5. Nắp đầu bảo vệ lắp nhanh
Nắp đầu bảo vệ dạng snap-in có thể được cung cấp từ kho, giúp tăng mức độ an toàn quanh thiết bị đang vận hành đồng thời hạn chế chất bẩn tiếp cận khu vực đầu vòng bi. Nắp được làm từ vật liệu polymer và được thiết kế để cố định chắc vào rãnh trên thân gối đỡ.
📧 Gửi yêu cầu tư vấn kỹ thuật: thach.phan@ngochuyduong.com
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn Vòng bi gối đỡ DODGE Harsh Duty™
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
| Thông số kỹ thuật | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Thương hiệu | DODGE Industrial |
| Dòng sản phẩm | Harsh Duty™ |
| Loại sản phẩm | Vòng bi gối đỡ |
| Phần tử lăn | Bi |
| Hệ thống làm kín | QuadGuard |
| Lồng bi | Maxlife |
| Chất bôi trơn | Mỡ tổng hợp, nạp sẵn tại nhà máy |
| Phương án cố định trục | Vít cấy / vòng khóa lệch tâm / D-Lok / Grip Tight® tùy cấu hình |
| Nắp đầu | Nắp bảo vệ dạng snap-in, tùy chọn |
| Môi trường ứng dụng | Bụi bẩn, tạp chất rắn, môi trường công nghiệp khắc nghiệt |
| Bảo trì | Giảm nhu cầu tái bôi trơn nhờ khả năng giữ mỡ |
| Cấu hình | Tùy kích thước trục và kiểu gối đỡ |
Thông số kích thước, đường kính lỗ trục và mã sản phẩm cụ thể cần được xác nhận theo bảng mã DODGE Harsh Duty™ và yêu cầu của từng thiết bị.
📞 Hỗ trợ chọn cấu hình theo yêu cầu thực tế: 0909 399 174 – DODGE Harsh Duty™
Bảng thông số kích thước DODGE Industrial P2B
| Dòng | Kích thước trục | Khối lượng (lb/kg) | A | B | C | D Min. | D Max. | ĐK bu lông F | G | H | J | L | M | R | S | U | V | W | X |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DODGE Industrial 203 | 1/2″ | 1.1 | 1.00 | 5.00 | 1.20 | 3.25 | 4.06 | 3/8 | 0.84 | 0.47 | 2.14 | 0.96 | 1.06 | 0.36 | 0.64 | 2.25 | 4.50 | 0.38 | 0.12 |
| DODGE Industrial 203 | 5/8″ | 1.0 | 1.00 | 5.00 | 1.20 | 3.25 | 4.06 | 3/8 | 0.84 | 0.47 | 2.14 | 0.96 | 1.06 | 0.36 | 0.64 | 2.25 | 4.50 | 0.38 | 0.12 |
| DODGE Industrial 203 | 17 mm | 0.4 | 25.4 | 127.0 | 30.5 | 82.6 | 103.1 | M10 | 21.3 | 11.9 | 54.4 | 24.4 | 27.0 | 9.1 | 16.3 | 57.2 | 114.3 | 9.7 | 3.0 |
| DODGE Industrial 203 (SCU) | 1/2″ | 1.2 | 1.00 | 5.00 | 1.20 | 3.25 | 4.06 | 3/8 | 0.84 | 0.59 | 2.27 | 0.96 | 1.19 | 0.36 | 0.64 | 2.25 | 4.50 | 0.38 | 0.12 |
| DODGE Industrial 203 (SCU) | 5/8″ | 1.0 | 1.00 | 5.00 | 1.20 | 3.25 | 4.06 | 3/8 | 0.84 | 0.59 | 2.27 | 0.96 | 1.19 | 0.36 | 0.64 | 2.25 | 4.50 | 0.38 | 0.12 |
| DODGE Industrial 203 (SCU) | 17 mm | 0.4 | 25.4 | 127.0 | 30.5 | 82.6 | 103.1 | M10 | 21.3 | 15.0 | 57.7 | 24.4 | 30.2 | 9.1 | 16.3 | 57.2 | 114.3 | 9.7 | 3.0 |
| DODGE Industrial 204 | 1/2″ | 1.6 | 1.23 | 5.25 | 1.34 | 3.38 | 4.19 | 3/8 | 0.85 | 0.53 | 2.56 | 1.12 | 1.31 | 0.50 | 0.73 | 2.25 | 4.50 | 0.50 | 0.12 |
| DODGE Industrial 204 | 5/8″ | 1.5 | 1.23 | 5.25 | 1.34 | 3.38 | 4.19 | 3/8 | 0.85 | 0.53 | 2.56 | 1.12 | 1.31 | 0.50 | 0.73 | 2.25 | 4.50 | 0.50 | 0.12 |
| DODGE Industrial 204 | 3/4″ | 1.4 | 1.23 | 5.25 | 1.34 | 3.38 | 4.19 | 3/8 | 0.85 | 0.53 | 2.56 | 1.12 | 1.31 | 0.50 | 0.73 | 2.25 | 4.50 | 0.50 | 0.12 |
| DODGE Industrial 204 | 20 mm | 0.7 | 31.2 | 133.4 | 34.0 | 85.9 | 106.4 | M10 | 21.6 | 13.5 | 65.0 | 28.4 | 33.3 | 12.7 | 18.5 | 57.2 | 114.3 | 12.7 | 3.0 |
| DODGE Industrial 205 | 7/8″ | 1.8 | 1.34 | 5.50 | 1.40 | 3.69 | 4.50 | 3/8 | 0.85 | 0.58 | 2.77 | 1.32 | 1.44 | 0.56 | 0.78 | 2.50 | 5.00 | 0.50 | 0.12 |
| DODGE Industrial 205 | 15/16″ | 1.7 | 1.34 | 5.50 | 1.40 | 3.69 | 4.50 | 3/8 | 0.85 | 0.58 | 2.77 | 1.32 | 1.44 | 0.56 | 0.78 | 2.50 | 5.00 | 0.50 | 0.12 |
| DODGE Industrial 205 | 1″ | 1.6 | 1.34 | 5.50 | 1.40 | 3.69 | 4.50 | 3/8 | 0.85 | 0.58 | 2.77 | 1.32 | 1.44 | 0.56 | 0.78 | 2.50 | 5.00 | 0.50 | 0.12 |
| DODGE Industrial 205 | 25 mm | 0.7 | 34.0 | 139.7 | 35.6 | 93.7 | 114.3 | M10 | 21.6 | 14.7 | 70.4 | 33.5 | 36.5 | 14.2 | 19.8 | 63.5 | 127.0 | 12.7 | 3.0 |
| DODGE Industrial 206 | 1-1/16″ | 2.8 | 1.52 | 6.25 | 1.75 | 4.25 | 5.00 | 1/2 | 0.94 | 0.68 | 3.25 | 1.57 | 1.63 | 0.58 | 0.94 | 2.88 | 5.76 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 206 | 1-1/8″ | 2.7 | 1.52 | 6.25 | 1.75 | 4.25 | 5.00 | 1/2 | 0.94 | 0.68 | 3.25 | 1.57 | 1.63 | 0.58 | 0.94 | 2.88 | 5.76 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 206 | 1-3/16″ | 2.6 | 1.52 | 6.25 | 1.75 | 4.25 | 5.00 | 1/2 | 0.94 | 0.68 | 3.25 | 1.57 | 1.63 | 0.58 | 0.94 | 2.88 | 5.76 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 206 | 1-1/4″ | 2.5 | 1.52 | 6.25 | 1.75 | 4.25 | 5.00 | 1/2 | 0.94 | 0.68 | 3.25 | 1.57 | 1.63 | 0.58 | 0.94 | 2.88 | 5.76 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 206 | 30 mm | 1.1 | 38.6 | 158.8 | 44.5 | 108.0 | 127.0 | M12 | 23.9 | 17.3 | 82.6 | 39.9 | 41.3 | 14.7 | 23.9 | 73.2 | 146.3 | 14.2 | 3.0 |
| DODGE Industrial 206 (SCU) | 1-1/16″ | 2.9 | 1.52 | 6.25 | 1.75 | 4.25 | 5.00 | 1/2 | 0.94 | 0.75 | 3.31 | 1.57 | 1.69 | 0.58 | 0.94 | 2.88 | 5.76 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 206 (SCU) | 1-1/8″ | 2.8 | 1.52 | 6.25 | 1.75 | 4.25 | 5.00 | 1/2 | 0.94 | 0.75 | 3.31 | 1.57 | 1.69 | 0.58 | 0.94 | 2.88 | 5.76 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 206 (SCU) | 1-3/16″ | 2.7 | 1.52 | 6.25 | 1.75 | 4.25 | 5.00 | 1/2 | 0.94 | 0.75 | 3.31 | 1.57 | 1.69 | 0.58 | 0.94 | 2.88 | 5.76 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 206 (SCU) | 1-1/4″ | 2.6 | 1.52 | 6.25 | 1.75 | 4.25 | 5.00 | 1/2 | 0.94 | 0.75 | 3.31 | 1.57 | 1.69 | 0.58 | 0.94 | 2.88 | 5.76 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 206 (SCU) | 30 mm | 1.1 | 38.6 | 158.8 | 44.5 | 108.0 | 127.0 | M12 | 23.9 | 19.1 | 84.1 | 39.9 | 42.9 | 14.7 | 23.9 | 73.2 | 146.3 | 14.2 | 3.0 |
| DODGE Industrial 207 | 1-1/4″ | 4.5 | 1.71 | 6.50 | 1.75 | 4.68 | 5.44 | 1/2 | 0.94 | 0.71 | 3.75 | 1.84 | 1.88 | 0.67 | 1.04 | 2.91 | 5.82 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 207 | 1-5/16″ | 4.4 | 1.71 | 6.50 | 1.75 | 4.68 | 5.44 | 1/2 | 0.94 | 0.71 | 3.75 | 1.84 | 1.88 | 0.67 | 1.04 | 2.91 | 5.82 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 207 | 1-3/8″ | 4.3 | 1.71 | 6.50 | 1.75 | 4.68 | 5.44 | 1/2 | 0.94 | 0.71 | 3.75 | 1.84 | 1.88 | 0.67 | 1.04 | 2.91 | 5.82 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 207 | 1-7/16″ | 4.2 | 1.71 | 6.50 | 1.75 | 4.68 | 5.44 | 1/2 | 0.94 | 0.71 | 3.75 | 1.84 | 1.88 | 0.67 | 1.04 | 2.91 | 5.82 | 0.56 | 0.12 |
| DODGE Industrial 207 | 35 mm | 1.5 | 43.4 | 165.1 | 44.5 | 118.9 | 138.2 | M12 | 23.9 |
🧱 Vật liệu & thiết kế – Tập trung vào khả năng chống nhiễm bẩn
Harsh Duty™ được thiết kế xoay quanh một vấn đề phổ biến của vòng bi công nghiệp: nhiễm bẩn làm giảm tuổi thọ vòng bi. Thay vì chỉ tập trung vào phần tử lăn, DODGE tăng cường cả hệ thống làm kín, khả năng giữ mỡ và bảo vệ cơ khí bên ngoài.
Hệ thống QuadGuard tạo lớp bảo vệ nhiều điểm giữa vòng bi và môi trường bên ngoài. Trong khi đó, lồng Maxlife tạo khoang giữ mỡ quanh các viên bi, hạn chế mỡ bị rửa trôi và hỗ trợ duy trì bôi trơn trong thời gian dài.
Thiết kế này đặc biệt có giá trị đối với các hệ thống vận chuyển và xử lý vật liệu rời, nơi bụi và hạt vật liệu có thể liên tục phát sinh trong quá trình vận hành.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
🔁 Tương thích – Thay thế – Mở rộng
DODGE Harsh Duty™ thuộc nhóm mounted ball bearings, có nhiều phương án cố định trục gồm vít cấy, vòng khóa lệch tâm, D-Lok và Grip Tight®. Điều này cho phép lựa chọn phương án lắp đặt phù hợp với thiết kế trục và yêu cầu bảo trì của từng máy.
Khi thay thế vòng bi hiện hữu, cần kiểm tra đồng thời đường kính trục, kiểu gối đỡ, kích thước lắp đặt, phương án khóa trục và điều kiện môi trường. Không nên chỉ lựa chọn theo đường kính lỗ vòng bi vì cấu hình gối đỡ và phương pháp cố định có thể ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lắp đặt.
Ngọc Huy Dương có thể hỗ trợ đối chiếu mã vòng bi đang sử dụng, bản vẽ hoặc kích thước thực tế để đề xuất cấu hình DODGE phù hợp.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
🎯 Ứng dụng thực tế Vòng bi gối đỡ DODGE Harsh Duty™
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
DODGE Harsh Duty™ phù hợp cho các thiết bị phải làm việc trong môi trường có nguy cơ nhiễm bẩn cao, đặc biệt là:
- Hệ thống vận chuyển vật liệu rời.
- Băng tải công nghiệp.
- Nhà máy xử lý và chế biến ngũ cốc.
- Thiết bị nông nghiệp và xử lý nguyên liệu.
- Máy móc trong ngành khai khoáng và vật liệu xây dựng.
- Thiết bị xử lý các loại vật liệu dạng hạt.
- Hệ thống có nhiều bụi rắn và tạp chất.
- Máy móc vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Trong tài liệu ứng dụng ngành xử lý ngũ cốc, DODGE xác định Harsh Duty™ là giải pháp dành cho các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt, sử dụng QuadGuard và Maxlife để chống tạp chất rắn và duy trì lượng mỡ sạch cần thiết cho vòng bi.
📞 Gọi tư vấn theo ngành: 0909 399 174 – DODGE Harsh Duty™
💡 Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị công nghiệp.
- Cung cấp sản phẩm DODGE chính hãng, hỗ trợ CO/CQ theo yêu cầu.
- Tư vấn lựa chọn vòng bi dựa trên đường kính trục, tải trọng, tốc độ và môi trường làm việc.
- Hỗ trợ đối chiếu mã vòng bi khi cần thay thế sản phẩm đang sử dụng.
- Hỗ trợ kỹ thuật trước và sau bán hàng.
- Giao hàng và hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc.
- Đồng hành cùng nhà máy, kỹ sư thiết kế, đơn vị EPC và OEM trong quá trình lựa chọn thiết bị.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Liên hệ – Đặt hàng / Tư vấn kỹ thuật DODGE Harsh Duty™
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Để được tư vấn vòng bi gối đỡ DODGE Harsh Duty™, khách hàng nên cung cấp đường kính trục, mã vòng bi đang sử dụng, kiểu gối đỡ hoặc hình ảnh cụm vòng bi thực tế. Ngọc Huy Dương sẽ hỗ trợ xác định cấu hình phù hợp với điều kiện vận hành.
🧩 Phiên bản & Mã sản phẩm DODGE Harsh Duty™
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
DODGE Harsh Duty™ được cung cấp với nhiều phương án cố định trục và kiểu gối đỡ, đáp ứng các yêu cầu lắp đặt khác nhau. Các tùy chọn cố định trục được DODGE công bố gồm:
- Set Screw – cố định bằng vít cấy.
- Eccentric Collar – cố định bằng vòng khóa lệch tâm.
- D-Lok – cơ cấu khóa đồng tâm.
- Grip Tight® – hệ thống gá lắp chuyên dụng của DODGE.
Việc lựa chọn mã cụ thể cần dựa trên đường kính trục, kiểu thân gối đỡ và phương án khóa trục.
📩 Bạn cần bảng model DODGE Harsh Duty™ đầy đủ? Gửi yêu cầu: thach.phan@ngochuyduong.com
🧩 FAQ – Vòng bi gối đỡ DODGE Harsh Duty™
1. DODGE Harsh Duty™ được dùng cho môi trường nào?
Dòng sản phẩm được thiết kế cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, đặc biệt nơi vòng bi phải đối mặt với bụi, hạt rắn và nguy cơ nhiễm bẩn cao.
2. QuadGuard có tác dụng gì?
QuadGuard là hệ thống làm kín nhiều lớp giúp hạn chế chất bẩn xâm nhập vào vòng bi và duy trì mỡ sạch bên trong, qua đó hỗ trợ kéo dài tuổi thọ cụm vòng bi.
3. Lồng bi Maxlife có ưu điểm gì?
Maxlife được thiết kế để tạo các khoang chứa mỡ quanh phần tử lăn, giúp giữ mỡ tốt hơn và hạn chế hiện tượng mỡ bị rửa trôi trong điều kiện ẩm ướt.
4. Harsh Duty™ có những phương án khóa trục nào?
DODGE cung cấp các tùy chọn gồm vít cấy, vòng khóa lệch tâm, D-Lok và Grip Tight®, tùy cấu hình sản phẩm.
5. Có thể thay thế vòng bi hiện tại bằng DODGE Harsh Duty™ không?
Có thể trong nhiều trường hợp, nhưng cần kiểm tra chính xác đường kính trục, kích thước gối đỡ, phương án khóa trục và không gian lắp đặt trước khi lựa chọn mã thay thế. Ngọc Huy Dương có thể hỗ trợ đối chiếu mã và tư vấn cấu hình phù hợp.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.